Hướng dẫn dùng mã PHP bảo vệ file hoặc thư mục bằng user password

Để tạo xác thực HTTP 401 Unauthorized trực tiếp trong mã PHP bạn có thể viết vào trực tiếp trong code PHP với mã như sau:

if (isset($_SERVER['PHP_AUTH_USER'], $_SERVER['PHP_AUTH_PW'])
    && $_SERVER['PHP_AUTH_USER'] === 'admin'
    && $_SERVER['PHP_AUTH_PW'] === '123456') {

} else {
    header('WWW-Authenticate: Basic realm="Secure Site"');
    header('HTTP/1.0 401 Unauthorized');
    exit('This site requires authentication');
}

File sau là index.php của WordPress mà mình đã thêm vào cụm:

<?php

if (isset($_SERVER['PHP_AUTH_USER'], $_SERVER['PHP_AUTH_PW'])
    && $_SERVER['PHP_AUTH_USER'] === 'admin'
    && $_SERVER['PHP_AUTH_PW'] === '123456') {

} else {
    header('WWW-Authenticate: Basic realm="Secure Site"');
    header('HTTP/1.0 401 Unauthorized');
    exit('This site requires authentication');
}

/**
 * Front to the WordPress application. This file doesn't do anything, but loads
 * wp-blog-header.php which does and tells WordPress to load the theme.
 *
 * @package WordPress
 */

/**
 * Tells WordPress to load the WordPress theme and output it.
 *
 * @var bool
 */
define( 'WP_USE_THEMES', true );

/** Loads the WordPress Environment and Template */
require( dirname( __FILE__ ) . '/wp-blog-header.php' );

Trong đó user xác minh là admin mật khẩu là 123456

Cám ơn bạn đã đọc hết bài viết, hãy bấm chia sẻ lên mạng xã hội để nhớ rằng bạn đã từng nắm được kiến thức do bài viết này cung cấp rồi:
Share

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *